Hello & Welcome to our community. Is this your first visit? Đăng Ký
Follow us on
Follow us on Facebook Follow us on Twitter Linked In Flickr Watch us on YouTube My Space Blogger
Kết quả 1 đến 3 của 3
  1. #1
    Đại Tá CMVN's Avatar
    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    954
    Thanks
    775
    Thanked 2.339 Times in 645 Posts

    Danh sách các loài chim Việt Nam

    Dưới đây là danh sách các loài chim được ghi nhận tại Việt Nam. Hệ chim của Việt Nam gồm 848 loài, trong đó có 13 loài loài đặc hữu, 3 loài do con người du nhập và 9 loài hiếm gặp. Có 1 loài hiện đã tuyệt chủng ở Việt Nam và không tính trong tổng số nêu trên. 43 loài bị đe dọa trên toàn cầu.

    Khóa phân loại trong danh sách này theo Quy ước James Clements lần thứ 5.

    * (A) Hiếm gặp Loài hiếm gặp hoặc rất hiếm gặp ở Việt Nam.
    * (E) Đặc hữu Loài đặc hữu Việt Nam.
    * (I) Du nhập Loài du nhập Việt Nam, do kết quả trực tiếp hoặc gián tiếp từ hoạt động của con người.
    * (Ex) Không tồn tại Loài không còn tồn tại ở Việt Nam nhưng vẫn có các quần thể ở các nơi khác.

    Theo phân loại của BirdLife International:

    * (CR) Cực kỳ nguy cấp
    * (VU) Dễ thương tổn
    * (NT) Dễ thương tổn

    Họ Chim lặn

    Bộ: Chim lặn Podicipediformes Họ: Chim lặn Podicipedidae

    Họ Chim lặn gồm một số loài thủy cầm có kích thước từ nhỏ đến trung bình, có thể lặn dưới nước. Chúng bơi lặn giỏi nhưng di chuyển khó khăn trên mặt đất. Có 20 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Le hôi Tachybaptus ruficollis
    * Le hôi cổ đen Podiceps nigricollis

    Hải âu

    Bộ: Procellariiformes Họ: Hydrobatidae

    Có 21 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Oceanodroma monorhis

    Họ Chim nhiệt đới

    Bộ: Pelecaniformes Họ: Phaethontidae

    Có 3 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Chim nhiệt đới Phaethon aethereus

    Họ Bồ nông
    Bộ: Pelecaniformes Họ: Pelecanidae

    Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Bồ nông Pelecanus onocrotalus
    * Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis

    Họ Chim điên
    Bộ: Pelecaniformes Họ: Sulidae

    Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Chim điên mặt xanh Sula dactylatra
    * Chim điên chân đỏ Sula sula
    * Chim điên bụng trắng Sula leucogaster

    Họ Cốc

    Bộ: Pelecaniformes Họ: Phalacrocoracidae

    Có 38 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Cốc đế nhỏ Phalacrocorax fuscicollis
    * Cốc đế Phalacrocorax carbo
    * Cốc đen Phalacrocorax niger

    Họ Chim cổ rắn

    Bộ: Pelecaniformes Họ: Anhingidae

    Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Chim cổ rắn phương đông Anhinga melanogaster

    Họ Cốc biển

    Bộ: Pelecaniformes Họ: Fregatidae

    Có 5 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Cốc biển bụng trắng Fregata andrewsi
    * Cốc biển đen Fregata mino

    Họ Diệc
    Bộ: Ciconiiformes Họ: Ardeidae

    Có 61 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

    * Diệc xám Ardea cinerea
    * Diệc sumatra Ardea sumatrana
    * Diệc lửa Ardea purpurea
    * Cò ngàng lớn Ardea modesta
    * Cò ngàng nhỏ Egretta intermedia
    * Cò trắng Egretta garzetta
    * Cò Trung Quốc Egretta eulophotes
    * Cò bạch hay diệc đen Egretta sacra
    * Cò bợ Ardeola bacchus
    * Cò bợ Mã lai Ardeola speciosa
    * Cò ma Bubulcus ibis
    * Cò xanh Butorides striata
    * Vạc Nycticorax nycticorax
    * Vạc hoa Gorsachius magnificus (EN)
    * Vạc rừng hay Cò tôm Gorsachius melanolophus
    * Cò lửa Ixobrychus sinensis
    * Cò nâu Ixobrychus eurhythmus
    * Cò lửa hay Cò lùn hung Ixobrychus cinnamomeus
    * Cò hương Ixobrychus flavicollis
    * Vạc rạ Botaurus stellaris

    Họ Hạc

    Bộ: Ciconiiformes Họ: Ciconiidae

    Có 19 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

    * Cò lạo xám Mycteria cinerea
    * Giang sen Mycteria leucocephala
    * Cò nhạn hay cò ốc Anastomus oscitans
    * Hạc đen Ciconia nigra
    * Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
    * Hạc cổ đen hay già đẫy cổ đen Ephippiorhynchus asiaticus
    * Già đẫy Ja-va Leptoptilos javanicus
    * Già đẫy lớn Leptoptilos dubius

    Họ Cò quăm

    Bộ: Ciconiiformes Họ: Threskiornithidae

    Có 36 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

    * Cò quăm đầu đen hay quắm đầu đen Threskiornis melanocephalus
    * Cò quăm cánh xanh hay cò quăm vai trắng Pseudibis davisoni
    * Cò quăm lớn Pseudibis gigantea
    * Quắm đen Plegadis falcinellus
    * Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor

    Họ Vịt
    Bộ: Anseriformes Họ: Anatidae

    Có 131 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 24 loài.

    * Le nâu Dendrocygna javanica
    * Ngỗng trời hay ngỗng xám Anser anser
    * Ngỗng đầu sọc Anser indicus (A)
    * Vịt vàng Tadorna ferruginea
    * Vịt khoang Tadorna tadorna
    * Ngan cánh trắng Cairina scutulata (EN)
    * Vịt mồng Sarkidiornis melanotos
    * Le khoang cổ Nettapus coromandelianus
    * Uyên ương Aix galericulata
    * Vịt đầu vàng Anas penelope
    * Vịt lưỡi liềm Anas falcata
    * Vịt cánh trắng Anas strepera
    * Mòng két Anas crecca
    * Vịt cổ xanh Anas platyrhynchos
    * Vịt trời Anas poecilorhyncha
    * Vịt mốc Anas acuta
    * Mòng két mày trắng Anas querquedula
    * Vịt mỏ thìa Anas clypeata
    * Vịt đầu đỏ hay vịt lặn đầu đỏ Aythya ferina
    * Vịt mắt trắng hay vịt mặt trắng, vịt nâu đỏ Aythya nyroca
    * Vịt đầu đen hay vịt đầu đen Baer Aythya baeri (EN)
    * Vịt mào hay vịt búi lông Aythya fuligula
    * Vịt biển hay vịt bãi lớn Aythya marila
    * Vịt mỏ nhọn hay vịt cát Trung Hoa Mergus squamatus (EN)

    Họ Ưng biển (Họ Chim ó cá)
    Bộ: Falconiformes Họ: Pandionidae

    * Chim ó cá, Chim ưng biển, Ó cá Pandion haliaetus

    Họ Ưng
    Bộ: Falconiformes Họ: Accipitridae

    Có 233 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 38 loài.

    * Diều hoa Jerdon Aviceda jerdoni
    * Diều mào Aviceda leuphotes
    * Diều ăn ong Pernis ptilorhynchus
    * Diều trắng Elanus caeruleus
    * Diều hâu Milvus migrans
    * Diều lửa Haliastur indus
    * Đại bàng bụng trắng Haliaeetus leucogaster
    * Đại bàng biển đuôi trắng Haliaeetus leucoryphus
    * Diều cá bé Ichthyophaga humilis
    * Diều cá đầu xám Ichthyophaga ichthyaetus
    * Kền kền Bengan Gyps bengalensis
    * Kền kền Ấn Độ Gyps indicus
    * Đại bàng đầu trọc Aegypius monachus
    * Ó tai hay kền kền đầu đỏ Sarcogyps calvus
    * Chim ó tai Circaetus gallicus
    * Diều hoa Miến điện Spilornis cheela
    * Diều đầu trắng Circus aeruginosus
    * Diều đầu trắng Circus spilonotus
    * Diều mướp Circus cyaneus
    * Diều mướp Circus melanoleucos
    * Ưng Ấn Độ Accipiter trivirgatus
    * Ưng xám Accipiter badius
    * Ưng lưng đen Accipiter soloensis
    * Ưng Nhật Bản Accipiter gularis
    * Ưng lớn Accipiter virgatus
    * Chim bồ cắt Accipiter nisus
    * Ưng lớn hay ó ngỗng Accipiter gentilis
    * Diều xám Butastur liventer
    * Diều Ấn Độ Butastur indicus
    * Ó buteo Buteo buteo
    * Đại bàng Mã Lai Ictinaetus malayensis
    * Đại bàng đen Aquila clanga
    * Đại bàng đầu nâu Aquila heliaca
    * Đại bàng má trắng Aquila fasciatus
    * Đại bàng bụng hung Aquila kienerii
    * Diều đầu nâu Spizaetus cirrhatus
    * Flores Hawk-eagle Spizaetus floris
    * Diều núi Spizaetus nipalensis

    Họ Cắt
    Bộ: Falconiformes Họ: Falconidae

    Có 62 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 10 loài.

    * Cắt nhỏ hông trắng Polihierax insignis
    * Cắt nhỏ bụng hung Microhierax caerulescens
    * Cắt nhỏ bụng trắng Microhierax melanoleucus
    * Eurasian Kestrel Falco tinnunculus
    * Amur Falcon Falco amurensis
    * Merlin (bird)|Merlin Falco columbarius
    * Eurasian Hobby Falco subbuteo
    * Oriental Hobby Falco severus
    * Laggar Falcon Falco jugger
    * Peregrine Falcon Falco peregrinus

    Họ Trĩ
    Bộ: Galliformes Họ: Phasianidae

    Có 156 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 24 loài.

    * Chinese Francolin Francolinus pintadeanus
    * Japanese Quail Coturnix japonica
    * Rain Quail Coturnix coromandelica
    * Blue-breasted Quail Coturnix chinensis
    * Gà so họng đen Arborophila torqueola
    * Gà so họng hung Arborophila rufogularis
    * Gà so họng trắng Arborophila brunneopectus
    * Gà so cổ hung Arborophila davidi (E)
    * Gà so ngực gụ Arborophila chloropus
    * Gà so Trung Bộ Arborophila merlini (E)
    * Gà so ngực gụ Arborophila charltonii
    * Mountain Bamboo-partridge Bambusicola fytchii
    * Temminck's Tragopan Tragopan temminckii
    * Red Junglefowl Gallus gallus
    * Gà lôi lam mào đen Lophura imperialis (E)
    * Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi (E) (EN)
    * Gà lôi lam đuôi trắng Lophura hatinhensis (E) (EN)
    * Gà lôi trắng Lophura nycthemera
    * Gà lôi hông tía Lophura diardi
    * Trĩ đỏ Phasianus colchicus
    * Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini (E)
    * Grey Peacock-pheasant Polyplectron bicalcaratum
    * Trĩ sao Rheinardia ocellata
    * Công, công lục hay công Java Pavo muticus (EN)

    Họ Cun cút

    Bộ: Gruiformes Họ: Turnicidae

    Có 16 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Small Buttonquail Turnix sylvatica
    * Yellow-legged Buttonquail Turnix tanki
    * Barred Buttonquail Turnix suscitator

    Họ Sếu
    Bộ: Gruiformes Họ: Gruidae

    Có 15 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Sarus Crane Grus antigone
    * Common Crane Grus grus
    * Black-necked Crane Grus nigricollis

    Họ Gà nước
    Bộ: Gruiformes Họ: Rallidae

    Có 143 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

    * Red-legged Crake Rallina fasciata
    * Slaty-legged Crake Rallina eurizonoides
    * Slaty-breasted Rail Gallirallus striatus
    * Water Rail Rallus aquaticus
    * Corn Crake Crex crex (A)
    * Brown Crake Amaurornis akool
    * Cuốc ngực trắng Amaurornis phoenicurus
    * Black-tailed Crake Amaurornis bicolor
    * Baillon's Crake Porzana pusilla
    * Ruddy-breasted Crake Porzana fusca
    * Band-bellied Crake Porzana paykullii
    * Watercock Gallicrex cinerea
    * Purple Swamphen Porphyrio porphyrio
    * Common Moorhen Gallinula chloropus
    * Sâm cầm Fulica atra

    Họ Chân bơi
    Bộ: Charadriiformes Họ: Jacanidae

    Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Pheasant-tailed Jacana Hydrophasianus chirurgus
    * Bronze-winged Jacana Metopidius indicus

    Họ Nhát hoa
    Bộ: Charadriiformes Họ: Rostratulidae

    Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Greater Painted-snipe Rostratula benghalensis

    Họ Cà kheo
    Bộ: Charadriiformes Họ: Recurvirostridae

    Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Black-winged Stilt Himantopus himantopus
    * Pied Avocet Recurvirostra avosetta

    Họ Burin

    Bộ: Charadriiformes Họ: Burhinidae

    Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Eurasian Thick-knee Burhinus oedicnemus
    * Great Thick-knee Burhinus recurvirostris

    Họ Dô nách
    Bộ: Charadriiformes Họ: Glareolidae

    Có 17 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Oriental Pratincole Glareola maldivarum

    Họ Choi choi
    Bộ: Charadriiformes Họ: Charadriidae

    Có 66 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

    * Northern Lapwing Vanellus vanellus
    * River Lapwing Vanellus duvaucelii
    * Grey-headed Lapwing Vanellus cinereus
    * Red-wattled Lapwing Vanellus indicus
    * Pacific Golden-Plover Pluvialis fulva
    * Grey Plover Pluvialis squatarola
    * Long-billed Plover Charadrius placidus
    * Little Ringed Plover Charadrius dubius
    * Kentish Plover Charadrius alexandrinus
    * Malaysian Plover Charadrius peronii
    * Lesser Sand Plover Charadrius mongolus
    * Greater Sand Plover Charadrius leschenaultii
    * Oriental Plover Charadrius veredus

    Họ Dẽ
    Bộ: Charadriiformes Họ: Scolopacidae

    Có 89 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 35 loài.

    * Eurasian Woodcock Scolopax rusticola
    * Jack Snipe Lymnocryptes minimus
    * Wood Snipe Gallinago nemoricola
    * Pintail Snipe Gallinago stenura
    * Swinhoe's Snipe Gallinago megala
    * Common Snipe Gallinago gallinago
    * Asian Dowitcher Limnodromus semipalmatus
    * Black-tailed Godwit Limosa limosa
    * Bar-tailed Godwit Limosa lapponica
    * Whimbrel Numenius phaeopus
    * Eurasian Curlew Numenius arquata
    * Spotted Redshank Tringa erythropus
    * Common Redshank Tringa totanus
    * Marsh Sandpiper Tringa stagnatilis
    * Common Greenshank Tringa nebularia
    * Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer (EN)
    * Green Sandpiper Tringa ochropus
    * Wood Sandpiper Tringa glareola
    * Terek Sandpiper Xenus cinereus
    * Common Sandpiper Actitis hypoleucos
    * Gray-tailed Tattler Heterosceles brevipes
    * Ruddy Turnstone Arenaria interpres
    * Great Knot Calidris tenuirostris
    * Red Knot Calidris canutus
    * Sanderling Calidris alba
    * Red-necked Stint Calidris ruficollis
    * Temminck's Stint Calidris temminckii
    * Long-toed Stint Calidris subminuta
    * Sharp-tailed Sandpiper Calidris acuminata
    * Curlew Sandpiper Calidris ferruginea
    * Dunlin Calidris alpina
    * Spoon-billed Sandpiper Eurynorhynchus pygmeus
    * Broad-billed Sandpiper Limicola falcinellus
    * Ruff (bird)|Ruff Philomachus pugnax
    * Red-necked Phalarope Phalaropus lobatus

    Họ Cướp biển

    Bộ: Charadriiformes Họ: Stercorariidae

    Có 7 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Pomarine Skua Stercorarius pomarinus
    * Arctic Skua Stercorarius parasiticus

    Họ Mòng biển

    Bộ: Charadriiformes Họ: Laridae

    Có 55 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

    * Common Gull Larus canus
    * European Herring Gull|Herring Gull Larus argentatus
    * Heuglin's Gull Larus heuglini
    * Caspian Gull Larus cachinnans
    * Brown-headed Gull Larus brunnicephalus
    * Black-headed Gull Larus ridibundus
    * Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi
    * Relict Gull Larus relictus

    Terns
    Bộ: Charadriiformes Họ: Sternidae

    Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 14 loài.

    * Gull-billed Tern Sterna nilotica
    * Caspian Tern Sterna caspia
    * Great Crested Tern Sterna bergii
    * Roseate Tern Sterna dougallii
    * Black-naped Tern Sterna sumatrana
    * Common Tern Sterna hirundo
    * Little Tern Sterna albifrons
    * Black-bellied Tern Sterna acuticauda
    * Bridled Tern Sterna anaethetus
    * Sooty Tern Sterna fuscata
    * Whiskered Tern Chlidonias hybridus
    * White-winged Tern Chlidonias leucopterus
    * Brown Noddy Anous stolidus
    * White Tern Gygis alba

    Họ Bồ câu
    Bộ: Columbiformes Họ: Columbidae

    Có 308 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 22 loài.

    * Rock Pigeon Columba livia (I)
    * Ashy Wood-pigeon Columba pulchricollis (A)
    * Pale-capped Pigeon Columba punicea
    * Oriental Turtle-Dove Streptopelia orientalis
    * Red Collared-Dove Streptopelia tranquebarica
    * Spotted Dove Streptopelia chinensis
    * Barred Cuckoo-dove Macropygia unchall
    * Little Cuckoo-dove Macropygia ruficeps
    * Emerald Dove Chalcophaps indica
    * Nicobar Pigeon Caloenas nicobarica
    * Pink-necked Pigeon Treron vernans
    * Orange-breasted Pigeon Treron bicincta
    * Pompadour Green-Pigeon Treron pompadora
    * Thick-billed Pigeon Treron curvirostra
    * Yellow-footed Pigeon Treron phoenicoptera
    * Yellow-vented Pigeon Treron seimundi
    * Pin-tailed Pigeon Treron apicauda
    * Wedge-tailed Pigeon Treron sphenura
    * White-bellied Pigeon Treron sieboldii
    * Green Imperial-pigeon Ducula aenea
    * Mountain Imperial-pigeon Ducula badia
    * Pied Imperial-pigeon Ducula bicolor

    Họ Vẹt
    Bộ: Psittaciformes Họ: Psittacidae

    Có 335 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

    * Blue-rumped Parrot Psittinus cyanurus
    * Alexandrine Parakeet Psittacula eupatria
    * Rose-ringed Parakeet Psittacula krameri (I)
    * Grey-headed Parakeet Psittacula finschii
    * Blossom-headed Parakeet Psittacula roseata
    * Red-breasted Parakeet Psittacula alexandri
    * Long-tailed Parakeet Psittacula longicauda
    * Vernal Hanging Parrot Loriculus vernalis

    Họ Cu cu
    Bộ: Cuculiformes Họ: Cuculidae

    Có 138 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

    * Chestnut-winged Cuckoo Clamator coromandus
    * Large Hawk-cuckoo Cuculus sparverioides
    * Northern Hawk-cuckoo Cuculus hyperythrus
    * Indian Cuckoo Cuculus micropterus
    * Common Cuckoo Cuculus canorus
    * Oriental Cuckoo Cuculus saturatus
    * Horsfield's Cuckoo Cuculus horsfieldi
    * Lesser Cuckoo Cuculus poliocephalus
    * Tìm vịt vằn Cacomantis sonneratii
    * Tìm vịt Cacomantis merulinus
    * Tìm vịt nhỏ, tìm vịt trán trắng Chrysococcyx minutillus
    * Tìm vịt lục bảo châu Á, tìm vịt xanh Chrysococcyx maculatus
    * Tìm vịt tím Chrysococcyx xanthorhynchus
    * Cu cu đen châu Á Surniculus lugubris
    * Tu hú châu Á Eudynamys scolopacea
    * Black-bellied Malkoha Phaenicophaeus diardi
    * Green-billed Malkoha Phaenicophaeus tristis
    * Phướn đất mỏ đỏ san hô, phướn đất Carpococcyx renauldi
    * Greater Coucal Centropus sinensis
    * Lesser Coucal Centropus bengalensis

    Họ Cú lợn
    Bộ: Strigiformes Họ: Tytonidae

    Có 16 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Eastern Grass-owl Tyto longimembris
    * Barn Owl Tyto alba
    * Oriental Bay Owl Phodilus badius

    Họ Cú mèo
    Bộ: Strigiformes Họ: Strigidae

    Có 195 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 16 loài.

    * Mountain Scops-Owl Otus spilocephalus
    * Collared Scops-Owl Otus lettia
    * Sunda Scops-Owl Otus lempiji
    * Oriental Scops Owl Otus sunia
    * Spot-bellied Eagle-owl Bubo nipalensis
    * Brown Fish-owl Ketupa zeylonensis
    * Tawny Fish-owl Ketupa flavipes
    * Buffy Fish-owl Ketupa ketupu
    * Spotted Wood-owl Strix seloputo
    * Brown Wood-owl Strix leptogrammica
    * Tawny Owl Strix aluco
    * Collared Owlet Glaucidium brodiei
    * Asian Barred Owlet Glaucidium cuculoides
    * Spotted Owlet Athene brama
    * Brown Hawk Owl Ninox scutulata
    * Short-eared Owl Asio flammeus

    Họ Cú muỗi mỏ quặp
    Bộ: Caprimulgiformes Họ: Podargidae

    Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Hodgson's Frogmouth Batrachostomus hodgsoni
    * Javan Frogmouth Batrachostomus javensis

    Họ Cú muỗi


    Bộ:
    Caprimulgiformes Họ: Caprimulgidae

    Có 86 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

    * Great Eared-Nightjar Eurostopodus macrotis
    * Grey Nightjar Caprimulgus indicus
    * Large-tailed Nightjar Caprimulgus macrurus
    * Indian Nightjar Caprimulgus asiaticus
    * Savanna Nightjar Caprimulgus affinis

    Họ Yến
    Bộ: Apodiformes Họ: Apodidae

    Có 98 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 11 loài.

    * Himalayan Swiftlet Aerodramus brevirostris
    * Indochinese Swiftlet Aerodramus rogersi
    * Black-nest Swiftlet Aerodramus maximus
    * Edible-nest Swiftlet Aerodramus fuciphagus
    * German's Swiftlet Aerodramus germani
    * Yến đuôi nhọn họng trắng hay yến đuôi cứng hông trắng Hirundapus caudacutus
    * Yến đuôi nhọn lưng bạc hay yến đuôi cứng bụng trắng Hirundapus cochinchinensis
    * Yến đuôi nhọn lưng nâu hay yến đuôi cứng lớn Hirundapus giganteus
    * Yến cọ châu Á hay yến cọ Cypsiurus balasiensis
    * Pacific Swift Apus pacificus
    * House Swift Apus nipalensis

    Họ Yến mào
    Bộ: Apodiformes Họ: Hemiprocnidae

    Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Yến mào Hemiprocne coronata

    Họ Nuốc

    Bộ: Trogoniformes Họ: Trogonidae

    Có 33 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Red-headed Trogon Harpactes erythrocephalus
    * Orange-breasted Trogon Harpactes oreskios
    * Ward's Trogon Harpactes wardi

    Họ Bồng chanh


    Bộ: Coraciiformes Họ: Alcedinidae

    Có 93 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

    * Bồng chanh rừng Alcedo hercules
    * Bồng chanh, bói cá châu Âu, bói cá sông Alcedo atthis
    * Bồng chanh tai xanh Alcedo meninting
    * Bồng chanh đỏ, bồng chanh lưng đen Ceyx erithacus
    * Sả vằn Lacedo pulchella
    * Stork-billed Kingfisher Pelargopsis capensis
    * Sả hung Halcyon coromanda
    * Sả đầu nâu Halcyon smyrnensis
    * Sả đầu đen Halcyon pileata
    * Sả khoang cổ Todirhamphus chloris
    * Crested Kingfisher Megaceryle lugubris
    * Pied Kingfisher Ceryle rudis

    Họ Trảu
    Bộ: Coraciiformes Họ: Meropidae

    Có 26 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

    * Blue-bearded Bee-eater Nyctyornis athertoni
    * Green Bee-eater Merops orientalis
    * Blue-throated Bee-eater Merops viridis
    * Blue-tailed Bee-eater Merops philippinus
    * Chestnut-headed Bee-eater Merops leschenaulti

    Họ Sả (họ Trả)

    Bộ: Coraciiformes Họ: Coraciidae

    Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Indian Roller Coracias benghalensis
    * Dollarbird Eurystomus orientalis

    Họ Hồng hoàng

    Bộ: Coraciiformes Họ: Upupidae

    Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Hoopoe Upupa epops

    Họ Đầu rìu
    Bộ: Coraciiformes Họ: Bucerotidae

    Có 57 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 7 loài.

    * Oriental Pied-hornbill Anthracoceros albirostris
    * Black Hornbill Anthracoceros malayanus
    * Hồng hoàng Buceros bicornis
    * Brown Hornbill Anorrhinus austeni
    * White-crowned Hornbill Aceros comatus
    * Rufous-necked Hornbill Aceros nipalensis
    * Wreathed Hornbill Aceros undulatus

    Họ Cu cu rốc

    Bộ: Piciformes Họ: Capitonidae

    Có 84 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 10 loài.

    * Great Barbet Megalaima virens
    * Red-vented Barbet Megalaima lagrandieri
    * Lineated Barbet Megalaima lineata
    * Green-eared Barbet Megalaima faiostricta
    * Golden-throated Barbet Megalaima franklinii
    * Black-browed Barbet Megalaima oorti
    * Blue-throated Barbet Megalaima asiatica
    * Moustached Barbet Megalaima incognita
    * Blue-eared Barbet Megalaima australis
    * Coppersmith Barbet Megalaima haemacephala

    Họ Gõ kiến
    Bộ: Piciformes Họ: Picidae

    Có 218 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 26 loài.

    * Eurasian Wryneck Jynx torquilla
    * Speckled Piculet Picumnus innominatus
    * White-browed Piculet Sasia ochracea
    * Grey-capped Woodpecker Dendrocopos canicapillus
    * Fulvous-breasted Woodpecker Dendrocopos macei
    * Stripe-breasted Woodpecker Dendrocopos atratus
    * Rufous-bellied Woodpecker Dendrocopos hyperythrus
    * Darjeeling Woodpecker Dendrocopos darjellensis
    * Crimson-breasted Woodpecker Dendrocopos cathpharius
    * Great Spotted Woodpecker Dendrocopos major
    * Rufous Woodpecker Celeus brachyurus
    * White-bellied Woodpecker Dryocopus javensis
    * Lesser Yellownape Picus chlorolophus
    * Greater Yellownape Picus flavinucha
    * Laced Woodpecker Picus vittatus
    * Streak-throated Woodpecker Picus xanthopygaeus
    * Red-collared Woodpecker Picus rabieri
    * Black-headed Woodpecker Picus erythropygius
    * Grey-faced Woodpecker Picus canus
    * Common Flameback Dinopium javanense
    * Greater Flameback Chrysocolaptes lucidus
    * Pale-headed Woodpecker Gecinulus grantia
    * Bay Woodpecker Blythipicus pyrrhotis
    * Black-and-buff Woodpecker Meiglyptes jugularis
    * Heart-spotted Woodpecker Hemicircus canente
    * Great Slaty Woodpecker Mulleripicus pulverulentus

    Họ Mỏ rộng
    Bộ: Passeriformes Họ: Eurylaimidae

    Có 15 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

    * Mỏ rộng đen hay mỏ rộng tối màu Corydon sumatranus
    * Mỏ rộng đỏ hay mỏ rộng đen đỏ Cymbirhynchus macrorhynchos
    * Mỏ rộng hồng hay mỏ rộng sọc dọc Eurylaimus javanicus
    * Mỏ rộng xanh hay mỏ rộng đuôi dài Psarisomus dalhousiae
    * Mỏ rộng hung hay mỏ rộng ngực bạc Serilophus lunatus

    Họ Đuôi cụt
    Bộ: Passeriformes Họ: Pittidae

    Có 32 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 9 loài.

    * Đuôi cụt nâu hay đuôi cụt có tai Pitta phayrei
    * Đuôi cụt gáy xanh Pitta nipalensis
    * Đuôi cụt đầu xám Pitta soror
    * Đuôi cụt đầu hung hay đuôi cụt gáy bạc Pitta oatesi
    * Đuôi cụt đầu đỏ hay đuôi cụt lam Pitta cyanea
    * Đuôi cụt bụng sọc ngang Pitta elliotii
    * Đuôi cụt đầu đen hay đuôi cụt mào Pitta sordida
    * Đuôi cụt bụng đỏ hay đuôi cụt tiên Pitta nympha
    * Đuôi cụt cánh xanh Pitta moluccensis

    Họ Sơn ca
    Bộ: Passeriformes Họ: Alaudidae

    Có 91 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Sơn ca Java Mirafra javanica
    * Sơn ca Đông Dương Mirafra erythrocephala
    * Sơn ca phương Đông Alauda gulgula

    Họ Nhạn
    Bộ: Passeriformes Họ: Hirundinidae

    Có 75 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 11 loài.

    * Én cát hay nhạn nâu xám Riparia riparia
    * Én cát họng nâu hay nhạn nâu đỏ Riparia paludicola
    * Én núi đá tối màu hay nhạn nâu hung Ptyonoprogne concolor
    * Nhạn bụng trắng Hirundo rustica
    * Nhạn Thái Bình Dương hay nhạn đuôi đen Hirundo tahitica
    * Nhạn đuôi cứng hay nhạn đầu hung Hirundo smithii
    * Nhạn phao câu đỏ hay nhạn bụng xám Cecropis daurica
    * Nhạn bụng hung Cecropis badia
    * Én nhà hay nhạn hông trắng Siberi Delichon urbica
    * Én nhà châu Á hay nhạn hông trắng châu Á Delichon dasypus
    * Én nhà Nepal hay nhạn hông trắng Nepal Delichon nipalensis

    Họ Chìa vôi
    Bộ: Passeriformes Họ: Motacillidae

    Có 54 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

    * Chìa vôi rừng Dendronanthus indicus
    * Chìa vôi trắng Motacilla alba
    * Chìa vôi lưng đen Motacilla lugens
    * Chìa vôi đầu vàng Motacilla citreola
    * Chìa vôi vàng hay chìa vôi đầu lam Motacilla flava
    * Chìa vôi xám hay chìa vôi núi Motacilla cinerea
    * Manh lớn Anthus rufulus
    * Manh Vân Nam Anthus hodgsoni
    * Manh họng đỏ Anthus cervinus
    * Manh hồng Anthus roseatus
    * Manh Nhật Bản Anthus spinoletta
    * Manh lưng đỏ Anthus rubescens (A)

    Họ Phường chèo
    Bộ: Passeriformes Họ: Campephagidae

    Có 82 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

    * Phường chèo xám lớn Coracina macei
    * Phường chèo xám nhỏ Coracina polioptera
    * Phường chèo xám Coracina melaschistos
    * Phường chèo hồng Pericrocotus roseus
    * Phường chèo cánh trắng Pericrocotus cantonensis
    * Phường chèo trắng lớn Pericrocotus divaricatus
    * Phường chèo nhỏ Pericrocotus cinnamomeus
    * Phường chèo đỏ đuôi dài Pericrocotus ethologus
    * Phường chèo đỏ mỏ ngắn Pericrocotus brevirostris
    * Phường chèo đỏ lớn Pericrocotus flammeus
    * Phường chèo má xám Pericrocotus solaris
    * Phường chèo đen Hemipus picatus

    Họ Chào mào
    Bộ: Passeriformes Họ: Pycnonotidae

    Có 130 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

    * Chào mào mỏ lớn Spizixos canifrons
    * Chào mào khoang cổ Spizixos semitorques
    * Chào mào vạch hay chào mào vằn Pycnonotus striatus
    * Chào mào vàng đầu đen Pycnonotus atriceps
    * Chào mào vàng mào đen Pycnonotus melanicterus
    * Chào mào ria đỏ hay chào mào Pycnonotus jocosus
    * Bông lau ngực nâu hay chào mào ngực nâu Pycnonotus xanthorrhous
    * Bông lau Trung Quốc hay chào mào huyệt sáng Pycnonotus sinensis
    * Bông lau tai trắng hay chào mào đầu than hoặc bông lau đít đỏ Pycnonotus aurigaster
    * Bông lau họng vạch hay chào mào họng sọc Pycnonotus finlaysoni
    * Bông lau vàng hay chào mào Flavescent Pycnonotus flavescens
    * Bông lau mày trắng hay chào mào huyệt vàng Pycnonotus goiavier
    * Bông lau tai vằn hay chào mào tai sọc Pycnonotus blanfordi
    * Cành cạch lớn hay cành cạch họng bồng Alophoixus pallidus
    * Cành cạch bụng hung hay cành cạch đất son Alophoixus ochraceus
    * Cành cạch nhỏ hay chào mào mắt xám Iole propinqua
    * Cành cạch xám hay chào mào xám tro Hemixos flavala
    * Cành cạch hung hay chào mào nâu dẻ Hemixos castanonotus
    * Cành cạch núi hay chào mào núi Ixos mcclellandii
    * Cành cạch đen hay chào mào đen Hypsipetes leucocephalus

    Họ Chim xanh

    Bộ: Passeriformes Họ: Chloropseidae

    Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Chim xanh Nam Bộ hay chim xanh cánh lam Chloropsis cochinchinensis
    * Chim xanh trán vàng hay chim xanh ngực vàng Chloropsis aurifrons
    * Chim xanh hông vàng hay chim xanh bụng cam Chloropsis hardwickii

    Họ Chim nghệ
    Bộ: Passeriformes Họ: Aegithinidae

    Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

    * Chim nghệ ngực vàng hay chim nghệ thường Aegithina tiphia
    * Chim nghệ lớn Aegithina lafresnayei

    Họ Lội suối
    Bộ: Passeriformes Họ: Cinclidae

    Có 5 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Hét nước nâu Cinclus pallasii

    Họ Hoét (Họ Chích chòe)
    Bộ: Passeriformes Họ: Turdidae

    Có 335 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 23 loài.

    * Hoét đá họng trắng Monticola gularis
    * Hoét đá bụng hung Monticola rufiventris
    * Hoét đá Monticola solitarius
    * Hoét xanh Myophonus caeruleus
    * Hoét vàng Zoothera citrina
    * Hoét Sibêri Zoothera sibirica
    * Sáo đất nâu hung Zoothera mollissima
    * Sáo đất Dixon Zoothera dixoni
    * Sáo đất Zoothera dauma
    * Sáo dài mỏ to Zoothera monticola
    * Sáo đất nâu Zoothera marginata
    * Hoét lưng đen Turdus hortulorum
    * Hoét ngực đen Turdus dissimilis
    * Hoét bụng trắng Turdus cardis
    * Hoét đen cánh trắng Turdus boulboul
    * Hoét đen Turdus merula
    * Hoét hung Turdus rubrocanus (Turdus rybrocanus ???)
    * Hoét mày trắng Turdus obscurus
    * Hoét lưng hung Turdus naumanni
    * Hoét Trung Quốc Turdus mupinensis
    * Hoét đuôi cụt bụng vằn Brachypteryx stellata
    * Hoét đuôi cụt mày trắng Brachypteryx leucophrys
    * Hoét đuôi cụt xanh Brachypteryx montana

    Họ Chiền chiện

    Bộ: Passeriformes Họ: Cisticolidae

    Có 111 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

    * Chiền chiện đồng hung Cisticola juncidis
    * Chiền chiện đồng vàng Cisticola exilis
    * Chiền chiện núi Prinia polychroa
    * Chiền chiện núi họng trắng Prinia atrogularis
    * Chiền chiện đầu nâu Prinia rufescens
    * Chiện chiện lưng xám Prinia hodgsonii
    * Chiền chiện bụng vàng Prinia flaviventris
    * Chiền chiện bụng hung Prinia inornata

    Họ Lâm oanh
    Bộ: Passeriformes Họ: Sylviidae

    Có 291 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 48 loài.

    * Chích đuôi cụt bụng vàng Tesia castaneocoronata
    * Chích đuôi cụt Tesia olivea
    * Chích đuôi cụt bụng xanh Tesia cyaniventer
    * Chích châu Á Urosphena squameiceps
    * Chích bụi rậm Cettia canturians
    * Chích Vân Nam Cettia pallidipes
    * Chích chân khỏe Cettia fortipes
    * Chích mày vàng Cettia flavolivacea
    * Chích ngực hung Bradypterus tacsanowskius
    * Chích nâu đỏ Bradypterus seebohmi
    * Chích ngực vàng Bradypterus luteoventris
    * Chích đầm lầy nhỏ Locustella lanceolata
    * Chích đầm lầy lớn Locustella certhiola
    * Chích đầu nhọn mày đen Acrocephalus bistrigiceps
    * Chích sậy lớn Acrocephalus arundinaceus
    * Chích đầu nhọn Phương đông Acrocephalus orientalis
    * Chích đầu nhọn Acrocephalus stentoreus
    * Chích mỏ rộng Acrocephalus aedon
    * Chích bông đầu vàng Orthotomus cuculatus
    * Chích bông đuôi dài Orthotomus sutorius
    * Chích bông cánh vàng Orthotomus atrogularis
    * Chích nâu Phylloscopus fuscatus
    * Chích bụng hung Phylloscopus subaffinis
    * Chích bụng trắng Phylloscopus schwarzi (Phylloscopus aschwarzi ???)
    * Chích dải hung Phylloscopus pulcher
    * Chích mày xám Phylloscopus maculipennis
    * Chích hông vàng Phylloscopus proregulus
    * Chích mày lớn Phylloscopus inornatus
    * Chích Phương bắc Phylloscopus borealis
    * Chích xanh lục Phylloscopus trochiloides
    * Chích chân xám Phylloscopus tenellipes
    * Chích lá Sakhalin Phylloscopus borealoides
    * Chích mày vàng Phylloscopus coronatus
    * Chích đuôi xám Phylloscopus reguloides
    * Chích đuôi trắng Phylloscopus davisoni
    * Chích ngực vàng Phylloscopus ricketti
    * Chích đớp ruồi mày đen Seicercus affinis
    * Chích đớp ruồi má xám Seicercus poliogenys
    * Chích đớp ruồi đầu hung Seicercus castaniceps
    * Chích đớp ruồi mặt hung Abroscopus albogularis
    * Chích đớp ruồi mỏ vàng Abroscopus superciliaris
    * Chích đớp ruồi mặt đen Abroscopus schisticeps
    * Chích đớp ruồi mỏ rộng Tickellia hodgsoni
    * Chiền chiện lớn hay chiền chiện sọc Megalurus palustris
    * Chích đuôi dài phao câu hung hay chích đuôi dài Graminicola bengalensis
    * Chích đớp ruồi mào xám Seicercus tephrocephalus
    * Chích đớp ruồi Bianchi Seicercus valentini
    * Chích đớp ruồi đuôi phẳng Seicercus soror

    Họ Đớp ruồi
    Bộ: Passeriformes Họ: Muscicapidae

    Có 274 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 58 loài.

    * Đớp ruồi xám Muscicapa griseisticta
    * Đớp ruồi Sibêri Muscicapa sibirica
    * Đớp ruồi nâu Muscicapa dauurica
    * Brown-streaked Flycatcher Muscicapa williamsoni
    * Đớp ruồi ngực nâu Muscicapa muttui
    * Đớp ruồi đuôi hung Muscicapa ferruginea
    * Đớp ruồi vàng Ficedula zanthopygia
    * Đớp ruồi lưng vàng Ficedula narcissina
    * Đớp ruồi Mugi Ficedula mugimaki
    * Đớp ruồi họng hung Ficedula strophiata
    * Đớp ruồi taiga (???) Ficedula albicilla
    * Đớp ruồi mày trắng Ficedula hyperythra
    * Đớp ruồi họng trắng Ficedula monileger
    * Đớp ruồi mày hung Ficedula solitaris
    * Đớp ruồi đen mày trắng Ficedula westermanni
    * Đớp ruồi mắt đen Ficedula tricolor
    * Đớp ruồi đầu xanh Ficedula sapphira
    * Đớp ruồi Nhật Bản Cyanoptila cyanomelana
    * Đớp ruồi xanh xám Eumyias thalassina
    * Đớp ruồi lớn Niltava grandis
    * Đớp ruồi trán đen Niltava macgrigoriae
    * Đớp ruồi cằm đen Niltava davidi
    * Đớp ruồi họng hung Niltava vivida
    * Đớp ruồi trắng Cyornis concretus
    * Đớp ruồi Hải Nam Cyornis hainanus
    * Đớp ruồi cằm xanh Cyornis rubeculoides
    * Đớp ruồi họng hung Cyornis banyumas
    * Đớp ruồi họng vàng Cyornis tickelliae
    * Đớp ruồi xanh Muscicapella hodgsoni
    * Đớp ruồi đầu xám Culicicapa ceylonensis
    * Oanh Nhật Bản (???) Erithacus akahige
    * Oanh đuôi đỏ Luscinia sibilans
    * Oanh cổ đỏ Luscinia calliope
    * Oanh cổ xanh Luscinia svecica
    * Oanh lưng xanh Luscinia cyane
    * Oanh đuôi cụt lưng xanh Tarsiger cyanurus
    * Oanh đuôi nhọn lưng vàng Tarsiger chrysaeus
    * Oanh đuôi nhọn mày trắng Tarsiger indicus
    * Chích chòe Copsychus saularis
    * Chích chòe lửa Copsychus malabaricus
    * Đuôi đỏ núi đá trán đen Phoenicurus ochruros
    * Đuôi đỏ núi đá trán xám Phoenicurus auroreus
    * Đuôi đỏ núi đá mày xanh Phoenicurus frontalis
    * Đuôi đỏ đầu trắng Chaimarrornis leucocephalus
    * Đuôi đỏ xanh Rhyacornis fuliginosus
    * Hoét đuôi dài Hodgsonius phaenicuroides
    * Oanh đuôi trắng Cinclidium leucurum
    * Siberian Stonechat Saxicola maura
    * Oanh mày xanh Cinclidium frontale
    * Chích chòe nước nhỏ Enicurus scouleri
    * Chích chòe nước trán trắng Enicurus schistaceus
    * Chích chòe nước đầu trắng Enicurus leschenaulti
    * Chích chòe nước đốm trắng Enicurus maculatus
    * Cô cô đầu xám Cochoa purpurea
    * Cô cô xanh Cochoa viridis
    * Sẻ bụi đen Saxicola caprata
    * Sẻ bụi lưng xanh Saxicola jerdoni
    * Sẻ bụi xám Saxicola ferrea

    Họ Rẻ quạt
    Bộ: Passeriformes Họ: Rhipiduridae

    Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

    * Rẻ quạt bụng vàng Rhipidura hypoxantha
    * Rẻ quạt họng trắng Rhipidura albicollis
    * Rẻ quạt mày trắng Rhipidura aureola
    * Rẻ quạt Java Rhipidura javanica

    Họ Chim thiên đường
    Bộ: Passeriformes Họ: Monarchidae

    Có 99 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Đớp ruồi xanh gáy đen Hypothymis azurea
    * Thiên đường đuôi đen Terpsiphone atrocaudata
    * Thiên đường đuôi đen Terpsiphone paradisi

    Họ Bách thanh lưng nâu
    Bộ: Passeriformes Họ: Pachycephalidae

    Có 57 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Bách thanh lưng nâu Pachycephala grisola

    Họ Họa mi
    Bộ: Passeriformes Họ: Timaliidae

    Có 270 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 91 loài.

    * Bồ chao, Liếu điểu Garrulax perspicillatus
    * Khướu họng vàng Garrulax albogularis
    * Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus
    * Khướu khoang cổ Garrulax monileger
    * Khướu ngực đen Garrulax pectoralis
    * Khướu đầu đen Garrulax milleti (E)
    * Khướu xám Garrulax maesi
    * Khướu bạc má Garrulax chinensis
    * Khướu đầu xám Garrulax vassali
    * Khướu cằm hung Garrulax rufogularis
    * Khướu Kon Ka Kinh Garrulax konkakinhensis (E)
    * Khướu ngực đốm Garrulax merulinus
    * Họa mi Garrulax canorus
    * Bò chiêu Garrulax sannio
    * Khướu vằn Garrulax subunicolor
    * Khướu vảy Garrulax squamatus
    * Khướu mặt đen Garrulax affinis
    * Khướu đầu hung Garrulax erythrocephalus
    * Khướu Ngọc Linh Garrulax ngoclinhensis (E)
    * Khướu đầu đen má xám Garrulax yersini (E), (EN)
    * Khướu cánh đỏ Garrulax formosus
    * Khướu đuôi đỏ Garrulax milnei
    * Red-faced Liocichla Liocichla phoenicea
    * Abbott's Babbler Malacocincla abbotti
    * Buff-breasted Babbler Pellorneum tickelli
    * Spot-throated Babbler Pellorneum albiventre
    * Puff-throated Babbler Pellorneum ruficeps
    * Scaly-crowned Babbler Malacopteron cinereum
    * Large Scimitar-Babbler Pomatorhinus hypoleucos
    * Spot-breasted Scimitar-Babbler Pomatorhinus erythrocnemis
    * White-browed Scimitar-Babbler Pomatorhinus schisticeps
    * Streak-breasted Scimitar-Babbler Pomatorhinus ruficollis
    * Red-billed Scimitar-Babbler Pomatorhinus ochraceiceps
    * Coral-billed Scimitar-Babbler Pomatorhinus ferruginosus
    * Slender-billed Scimitar-Babbler Xiphirhynchus superciliaris
    * Short-tailed Scimitar-Babbler Jabouilleia danjoui
    * Long-billed Wren-Babbler Rimator malacoptilus
    * Limestone Wren-Babbler Napothera crispifrons
    * Streaked Wren-Babbler Napothera brevicaudata
    * Eyebrowed Wren-Babbler Napothera epilepidota
    * Scaly-breasted Wren-Babbler Pnoepyga albiventer
    * Pygmy Wren-Babbler Pnoepyga pusilla
    * Spotted Wren-Babbler Spelaeornis formosus
    * Long-tailed Wren-Babbler Spelaeornis chocolatinus
    * Buff-chested Babbler Stachyris ambigua
    * Rufous-capped Babbler Stachyris ruficeps
    * Golden Babbler Stachyris chrysaea
    * Sooty Babbler Stachyris herberti
    * Grey-throated Babbler Stachyris nigriceps
    * Spot-necked Babbler Stachyris striolata
    * Striped Tit-babbler Macronous gularis
    * Grey-faced Tit-babbler Macronous kelleyi
    * Chestnut-capped Babbler Timalia pileata
    * Yellow-eyed Babbler Chrysomma sinense
    * Silver-eared Mesia Leiothrix argentauris
    * Red-billed Leiothrix Leiothrix lutea
    * Cutia Cutia nipalensis
    * Black-headed Shrike-babbler Pteruthius rufiventer
    * White-browed Shrike-babbler Pteruthius flaviscapis
    * Black-eared Shrike-babbler Pteruthius melanotis
    * Chestnut-fronted Shrike-Babbler Pteruthius aenobarbus
    * White-hooded Babbler Gampsorhynchus rufulus
    * Spectacled Barwing Actinodura ramsayi
    * Khướu vằn đầu đen Actinodura sodangorum (E)
    * Streaked Barwing Actinodura souliei
    * Blue-winged Minla Minla cyanouroptera
    * Chestnut-tailed Minla Minla strigula
    * Red-tailed Minla Minla ignotincta
    * Golden-breasted Fulvetta Alcippe chrysotis
    * Yellow-throated Fulvetta Alcippe cinerea
    * Rufous-winged Fulvetta Alcippe castaneceps
    * White-browed Fulvetta Alcippe vinipectus
    * Spectacled Fulvetta Alcippe ruficapilla
    * Streak-throated Fulvetta Alcippe cinereiceps
    * Rufous-throated Fulvetta Alcippe rufogularis
    * Dusky Fulvetta Alcippe brunnea
    * Rusty-capped Fulvetta Alcippe dubia
    * Brown-cheeked Fulvetta Alcippe poioicephala
    * Gray-cheeked Fulvetta Alcippe morrisonia
    * Mountain Fulvetta Alcippe peracensis
    * Mi núi Bà Crocias langbianis (E), (EN)
    * Rufous-backed Sibia Heterophasia annectens
    * Black-backed Sibia Heterophasia melanoleuca
    * Black-headed Sibia Heterophasia desgodinsi
    * Long-tailed Sibia Heterophasia picaoides
    * Striated Yuhina Yuhina castaniceps
    * Whiskered Yuhina Yuhina flavicollis
    * Stripe-throated Yuhina Yuhina gularis
    * White-collared Yuhina Yuhina diademata
    * Black-chinned Yuhina Yuhina nigrimenta
    * White-bellied Yuhina Yuhina zantholeuca

    Parrotbills
    Bộ: Passeriformes Họ P:aradoxornithidae

    Có 20 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 9 loài.

    * Gray-headed Parrotbill Paradoxornis gularis
    * Spot-breasted Parrotbill Paradoxornis guttaticollis
    * Vinous-throated Parrotbill Paradoxornis webbianus
    * Brown-winged Parrotbill Paradoxornis brunneus
    * Ashy-throated Parrotbill Paradoxornis alphonsianus
    * Black-throated Parrotbill Paradoxornis nipalensis
    * Golden Parrotbill Paradoxornis verreauxi
    * Short-tailed Parrotbill Paradoxornis davidianus
    * Rufous-headed Parrotbill Paradoxornis ruficeps

    Họ Bạc má đuôi dài
    Bộ: Passeriformes Họ: Aegithalidae

    Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Bạc má đuôi dài Aegithalos concinnus

    Họ Chích bụng vàng
    Bộ: Passeriformes Họ: Pardalotidae

    Có 65 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Chích bụng vàng Gerygone sulphurea

    Họ Bạc má
    Bộ: Passeriformes Họ: Paridae

    Có species 59 worldwide and 5 loài.

    * Bạc má Parus major
    * Bạc má bụng vàng Parus monticolus
    * Mác má mào Parus spilonotus
    * Bạc má rừng Sylviparus modestus
    * Chào mào Melanochlora sultanea

    Họ Trèo cây
    Bộ: Passeriformes Họ: Sittidae

    Có 24 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 6 loài.

    * Trèo cây bụng hung Sitta castanea
    * Trèo cây huyệt hung Sitta nagaensis
    * Trèo cây Himalaya Sitta himalayensis
    * Trèo cây trán đen Sitta frontalis
    * Trèo cây mỏ vàng Sitta solangiae
    * Trèo cây lưng đen Sitta formosa

    Họ Đuôi cứng

    Bộ: Passeriformes Họ: Certhiidae

    Có 6 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Đuôi cứng Sikkim hay đuôi cứng họng nâu Certhia discolor

    Họ Hút mật

    Bộ Passeriformes Họ: Nectariniidae

    Có 131 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

    * Ruby-cheeked Sunbird Chalcoparia singalensis
    * Plain-throated Sunbird Anthreptes malacensis
    * Purple-naped Sunbird Hypogramma hypogrammicum
    * Copper-throated Sunbird Leptocoma calcostetha
    * Purple-throated Sunbird Leptocoma sperata
    * Purple Sunbird Cinnyris asiaticus
    * Olive-backed Sunbird Cinnyris jugularis
    * Gould's Sunbird Aethopyga gouldiae
    * Green-tailed Sunbird Aethopyga nipalensis
    * Fork-tailed Sunbird Aethopyga christinae
    * Black-throated Sunbird Aethopyga saturata
    * Crimson Sunbird Aethopyga siparaja
    * Little Spiderhunter Arachnothera longirostra
    * Grey-breasted Spiderhunter Arachnothera modesta
    * Streaked Spiderhunter Arachnothera magna

    Họ Chim sâu
    Bộ: Passeriformes Họ: Dicaeidae

    Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 6 loài.

    * Thick-billed Flowerpecker Dicaeum agile
    * Yellow-vented Flowerpecker Dicaeum chrysorrheum
    * Yellow-bellied Flowerpecker Dicaeum melanoxanthum
    * Plain Flowerpecker Dicaeum concolor
    * Fire-breasted Flowerpecker Dicaeum ignipectus
    * Scarlet-backed Flowerpecker Dicaeum cruentatum

    Họ Vành khuyên
    Bộ: Passeriformes Họ: Zosteropidae

    Có 96 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Chestnut-flanked White-eye Zosterops erythropleurus
    * Oriental White-eye Zosterops palpebrosus
    * Japanese White-eye Zosterops japonicus

    Họ Vàng anh
    Bộ: Passeriformes Họ: Oriolidae

    Có 29 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

    * Black-naped Oriole Oriolus chinensis
    * Slender-billed Oriole Oriolus tenuirostris
    * Black-hooded Oriole Oriolus xanthornus
    * Maroon Oriole Oriolus traillii

    Họ Chim lam

    Bộ: Passeriformes Họ:Irenidae

    Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Chim lam hay chim lam châu Á Irena puella

    Họ Bách thanh

    Bộ: Passeriformes Họ: Laniidae

    Có 31 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

    * Tiger Shrike Lanius tigrinus
    * Brown Shrike Lanius cristatus
    * Burmese Shrike Lanius collurioides
    * Long-tailed Shrike Lanius schach
    * Grey-backed Shrike Lanius tephronotus

    Helmetshrikes

    Bộ: Passeriformes Họ: Prionopidae

    Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Large Woodshrike Tephrodornis gularis
    * Common Woodshrike Tephrodornis pondicerianus
    * Rufous-winged Philentoma Philentoma pyrhopterum

    Họ Chèo bẻo


    Bộ: Passeriformes Họ: Dicruridae

    Có 24 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 7 loài.

    * Black Drongo Dicrurus macrocercus
    * Ashy Drongo Dicrurus leucophaeus
    * Crow-billed Drongo Dicrurus annectans
    * Bronzed Drongo Dicrurus aeneus
    * Lesser Racket-tailed Drongo Dicrurus remifer
    * Hair-crested Drongo Dicrurus hottentottus
    * Greater Racket-tailed Drongo Dicrurus paradiseus

    Họ Nhạn rừng
    Bộ: Passeriformes Họ: Artamidae

    Có 11 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

    * Nhạn rừng hay nhạn rừng tro Artamus fuscus

    Họ Quạ
    Bộ: Passeriformes Họ: Corvidae

    Có 120 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

    * Eurasian Jay Garrulus glandarius
    * Gold-billed Magpie Urocissa flavirostris
    * Blue Magpie Urocissa erythrorhyncha
    * White-winged Magpie Urocissa whiteheadi
    * Green Magpie Cissa chinensis
    * Yellow-breasted Magpie Cissa hypoleuca
    * Rufous Treepie Dendrocitta vagabunda
    * Grey Treepie Dendrocitta formosae
    * Collared Treepie Dendrocitta frontalis
    * Racket-tailed Treepie Crypsirina temia
    * Ratchet-tailed Treepie Temnurus temnurus
    * Eurasian Magpie Pica pica
    * Carrion Crow Corvus corone
    * Large-billed Crow Corvus macrorhynchos
    * Collared Crow Corvus torquatus

    Họ Sáo

    Bộ: Passeriformes Họ: Sturnidae

    Có 125 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

    * Golden-crested Myna Ampeliceps coronatus
    * Common Hill Myna Gracula religiosa
    * White-vented Myna Acridotheres grandis
    * Crested Myna Acridotheres cristatellus
    * Common Myna Acridotheres tristis
    * Vinous-breasted Starling Acridotheres burmannicus
    * Black-collared Starling Gracupica nigricollis
    * Daurian Starling Sturnia sturnina
    * White-shouldered Starling Sturnia sinensis
    * Chestnut-tailed Starling Sturnia malabarica
    * Red-billed Starling Sturnus sericeus
    * White-cheeked Starling Sturnus cineraceus
    * European Starling Sturnus vulgaris

    Họ Rồng rộc
    Bộ: Passeriformes Họ: Ploceidae

    Có 116 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

    * Streaked Weaver Ploceus manyar
    * Baya Weaver Ploceus philippinus
    * Asian Golden Weaver Ploceus hypoxanthus

    Họ Chim di
    Bộ: Passeriformes Họ: Estrildidae

    Có 141 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

    * Red Avadavat Amandava amandava
    * Pin-tailed Parrotfinch Erythrura prasina
    * White-rumped Munia Lonchura striata
    * Nutmeg Mannikin Lonchura punctulata
    * White-bellied Munia Lonchura leucogastra
    * Chestnut Munia Lonchura atricapilla
    * White-headed Munia Lonchura maja
    * Java Sparrow Padda oryzivora (I)

    Họ Sẻ đồng
    Bộ: Passeriformes Họ: Emberizidae

    Có 275 loài trên thế giới và tại Việt Nam có 8 loài.

    * Crested Bunting Melophus lathami
    * Tristram's Bunting Emberiza tristrami (A)
    * Chestnut-eared Bunting Emberiza fucata
    * Little Bunting Emberiza pusilla
    * Yellow-breasted Bunting Emberiza aureola
    * Chestnut Bunting Emberiza rutila
    * Black-faced Bunting Emberiza spodocephala
    * Pallas's Bunting Emberiza pallasi (A)

    Họ Sẻ thông
    Bộ: Passeriformes Họ: Fringillidae

    Có 137 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

    * Brambling Fringilla montifringilla (A)
    * Dark-breasted Rosefinch Carpodacus nipalensis
    * Common Rosefinch Carpodacus erythrinus
    * Red Crossbill Loxia curvirostra
    * Yellow-breasted Greenfinch Carduelis spinoides
    * Sẻ thông họng vàng Carduelis monguilloti (E)
    * Black-headed Greenfinch Carduelis ambigua
    * Eurasian Siskin Carduelis spinus (A)
    * Oriental Greenfinch Carduelis sinica
    * Brown Bullfinch Pyrrhula nipalensis
    * Yellow-billed Grosbeak Eophona migratoria (A)
    * Spot-winged Grosbeak Mycerobas melanozanthos
    * Scarlet Finch Haematospiza sipahi

    Họ Sẻ
    Bộ: Passeriformes Họ: Passeridae

    Có 35 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

    * House Sparrow Passer domesticus
    * Russet Sparrow Passer rutilans
    * Plain-backed Sparrow Passer flaveolus
    * Eurasian Tree Sparrow Passer montanus
    “Bất cứ lúc nào, trên sân khấu cuộc đời/ Tôi vẫn là diễn viên tồi/ Bởi không bao giờ hóa trang để nhập vai người khác!” (Tôi)
    Ghi rõ nguồn
    Chaomaovietnam.vn và tên tác giả khi phát hành lại thông tin này


  2. The Following 4 Users Say Thank You to CMVN For This Useful Post:

    HIHAMA™ (21-01-2013), Toản chào mào (30-01-2013), Tuan (04-05-2013), vietniggaz (07-03-2013)

  3. #2
    Binh Nhất vietniggaz's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2013
    Bài viết
    28
    Thanks
    104
    Thanked 91 Times in 25 Posts
    thanks for up
    Khách viếng thăm hãy cùng vietniggaz xây dựng diễn đàn bạn nhé

  4. The Following 2 Users Say Thank You to vietniggaz For This Useful Post:

    Toản chào mào (18-05-2013), Tuan (04-05-2013)

  5. #3
    Đại Tướng Hamvui's Avatar
    Ngày tham gia
    Jul 2014
    Bài viết
    2.150
    Thanks
    2.757
    Thanked 4.655 Times in 1.615 Posts
    Đọc mà sợ luôn
    Luôn Luôn Lắng Nghe Luôn Luôn Thấu Hiêu
    01666054668
    Hoàng Long

 

 

Chủ đề tương tự

  1. Danh sách các thủ lĩnh Lương Sơn Bạc
    By CMVN in forum Tranh - Ảnh - Thư pháp - Trà đạo
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 23-07-2011, 10:57 PM

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 10:04 AM.
Powered by vBulletin® Version 4.2.2
Copyright © 2014 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.
Bản quyền thuộc về Chào Mào Việt Nam - Hotline Sơn Cu 0916108080